hình tròn
Định nghĩa
- Danh từ:
- Hình phẳng có tất cả các điểm trên đường biên cách đều một điểm cố định bên trong gọi là tâm: Đây là hình học cơ bản, được xác định bởi tâm và bán kính.
- Vật thể hoặc đường nét có dạng như vậy: Dùng để miêu tả hình dạng của các vật thể trong đời sống.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trong hình học, hình tròn là tập hợp các điểm cách đều tâm một khoảng bằng bán kính.
- Mặt trăng trăng tròn trông giống một hình tròn hoàn hảo trên bầu trời.
- Cô giáo vẽ một hình tròn thật to lên bảng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "vẽ thành hình tròn": tạo ra hoặc phác thảo thành dạng tròn.
- Bé tập vẽ và cố gắng vẽ thành hình tròn.
- "có dạng hình tròn": mang đặc điểm hình dáng là tròn.
- Chiếc bánh này có dạng hình tròn rất đẹp mắt.
Biến thể và từ liên quan
- Tròn (tính từ): có hình dạng của hình tròn, không góc cạnh.
- Quả bóng rất tròn.
- Đường tròn (danh từ): đường cong khép kín tạo nên biên giới của hình tròn.
- Chu vi đường tròn được tính bằng công thức 2πr.
- Khối cầu (danh từ): hình khối không gian ba chiều tương ứng, mọi điểm trên bề mặt cách đều tâm.
- Quả địa cầu là một khối cầu.
Từ đồng nghĩa
- Vòng tròn: Thường dùng để nhấn mạnh đến đường viền, chu vi hơn là diện tích bên trong.
- Các vận động viên xếp thành một vòng tròn.
Thành ngữ liên quan
- "Vuông tròn": chỉ sự trọn vẹn, đầy đủ, viên mãn (thường trong các mối quan hệ hay công việc).
- Cầu chúc gia đình anh chị mọi sự được vuông tròn.